Bản dịch của từ 拶拶 trong tiếng Việt
拶拶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǎn | ㄗㄢˇ | z | an | thanh hỏi |
拶拶 (Danh từ)
【zā zā】
01
Chật chội, chen chúc; trạng thái đông đúc, dồn ép (cảm giác nơi chật hẹp)
拥挤貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拶拶
zā
拶
Các từ liên quan
拶夹
拶子
拶拆
拶指
拶榨
拶逼
拶鞫
- Bính âm:
- 【zǎn】【ㄗㄢˇ, ㄗㄚ】【TẠT】
- Các biến thể:
- 㭮, 䆘, 拃, 桚, 𢹵, 𥔨, 𢭓, 𣗁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,𡿪
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フフフノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扎
匝
桚
迊
噈
咂
魳
臢
紥
鉔
紮
臜
㳨
趲
桚
䙉
攅
撍
揝
攢
攒
䭕
趱
噆
抴
㨚
抠
㨒
㨳
㨶
扫
拨
掦
措
㩮
掹
昚
故
耑
怹
茤
勉
䙲
恠
咵
𠈹
㽷
乼
拶指
拶子
拶指
拶刑
拶问
火钳拶问
