Bản dịch của từ 拿翘 trong tiếng Việt

拿翘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚˊnathanh sắc

拿翘 (Động từ)

ná qiào
01

Cầm, xách (một cách kiêu hãnh hoặc vắt vẻo); cũng viết là 「拿乔」, thường chỉ hành động lấy vật rồi để tay/vật cong lên, mang nét kiêu kỳ

亦作「拿乔」。

Ví dụ
02

Tỏ thái độ cao ngạo, làm ra vẻ khó chịu để khiến người khác khó xử (khoe bộ, làm khó người khác).

摆架子,故作姿态为难他人。。如:「这是手续问题,并非我们故意拿翘。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拿翘

qiào

拿
Bính âm:
【ná】【ㄋㄚˊ】【NÃ】
Các biến thể:
㧱, 拏, 挐, 搻, 𢮝
Hình thái radical:
⿱,合,手
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép