Bản dịch của từ 挂剑 trong tiếng Việt
挂剑
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guà | ㄍㄨㄚˋ | g | ua | thanh huyền |
挂剑 (Thành ngữ)
【guà jiàn】
01
见「季札挂剑」条。
Ví dụ
02
Tưởng nhớ người bạn đã khuất và thể hiện sự tưởng nhớ của mình bằng lòng trung thành và chính trực (theo nghĩa đen, bạn có thể tưởng tượng treo một thanh kiếm trước mộ để thể hiện sự thành kính và tưởng nhớ)
表示对亡友的追怀及信义。。唐.方干.哭江西处士陈陶诗:「虽云挂剑来坟上,亦恐藏书在壁中。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挂剑
guà
挂
jiàn
剑
- Bính âm:
- 【guà】【ㄍㄨㄚˋ】【QUẢI】
- Các biến thể:
- 掛, 罣, 絓, 罫
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,圭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袿
诖
褂
罣
詿
罫
絓
啩
坬
掛
卦
㨱
搄
掲
摚
拂
㧨
擳
攪
挩
搙
抰
搦
阂
哊
恄
虴
挎
轸
茫
亰
侼
茡
骅
䄳
挂号
牵挂
挂钩
悬挂
挂失
挂念
挂科
挂钟
开挂
挂着
