Bản dịch của từ 挂号处 trong tiếng Việt
挂号处
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guà | ㄍㄨㄚˋ | g | ua | thanh huyền |
挂号处 (Danh từ)
【guà hào chù】
01
Quầy đăng ký (ở bưu điện) để gửi thư đăng ký/ghi nhận mã số; nơi làm thủ tục gửi thư bảo đảm
邮局经办挂号信件,登记编号的地方。
Ví dụ
02
Quầy đăng ký/ghé nhận số khám tại bệnh viện hoặc phòng khám; chỗ làm thủ tục khám bệnh (gọi là 'quầy phát số').
医院、诊所经办病患诊疗顺序的地方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挂号处
guà
挂
hào
号
chù
处
- Bính âm:
- 【guà】【ㄍㄨㄚˋ】【QUẢI】
- Các biến thể:
- 掛, 罣, 絓, 罫
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,圭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袿
诖
褂
罣
詿
罫
絓
啩
坬
掛
卦
㨱
搄
掲
摚
拂
㧨
擳
攪
挩
搙
抰
搦
阂
哊
恄
虴
挎
轸
茫
亰
侼
茡
骅
䄳
挂号
牵挂
挂钩
悬挂
挂失
挂念
挂科
挂钟
开挂
挂着
