Bản dịch của từ 挂桩 trong tiếng Việt

挂桩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guà

ㄍㄨㄚˋguathanh huyền

挂桩 (Động từ)

guà zhuāng
01

派人跟踪监视布置人手以缉拿或控制嫌犯类似设卡监视”“埋伏看守”),常用于警方行动或缉捕场景

缉捕犯人时,派人追踪、监视。。如:「警察早已在各地挂桩,务求将他缉捕到案。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挂桩

guà

zhuāng

挂
Bính âm:
【guà】【ㄍㄨㄚˋ】【QUẢI】
Các biến thể:
掛, 罣, 絓, 罫
Hình thái radical:
⿰,⺘,圭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép