Bản dịch của từ 指目 trong tiếng Việt

指目

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

指目 (Động từ)

zhǐ mù
01

Không dùng tay chỉ mà đưa mắt làm cho chú ý. ◇Sử Kí 史記: Đán nhật; tốt trung vãng vãng ngữ; giai chỉ mục Trần Thắng 旦日; 卒中往往語; 皆指目陳勝 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Đến sáng; binh lính chốc chốc lại xì xào với nhau; đưa mắt chỉ cho nhau biết Trần Thắng. Nhìn kĩ; chú mắt nhìn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指目

zhǐ

Các từ liên quan

指不胜偻
指不胜屈
指东划西
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
指
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
脂, 𢫾
Hình thái radical:
⿰,⺘,旨
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép