Bản dịch của từ 指示 trong tiếng Việt
指示
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
指示 (Danh từ)
【zhǐ shì】
01
Chỉ thị (văn tự hoặc lời nói mà cấp trên chỉ thị cho cấp dưới)
指示下级或晚辈的话或文字
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
指示 (Động từ)
【zhǐ shì】
01
Chỉ; chỉ dẫn
指给人看
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ thị (cấp trên đưa ra các nguyên tắc, cách làm yêu cầu cấp dưới làm theo)
上级对下级或长辈对晚辈说明处理某个问题的原则和方法
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指示
zhǐ
指
shì
示
Các từ liên quan
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
示下
示世
示人
示众
示优
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 脂, 𢫾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,旨
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枳
䛗
轵
茋
芷
趾
藢
咫
紙
旨
䳅
夂
摴
抎
㧜
捓
撤
損
攌
攤
搂
擠
捱
插
㢁
䆕
帟
姵
趴
胚
䚰
娰
㘽
峊
垴
約
戒指
指导
手指
指示
指甲
指责
指标
指望
指教
指挥
