Bản dịch của từ 挑土 trong tiếng Việt

挑土

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiǎo

ㄊㄧㄠˇtiaothanh hỏi

挑土 (Động từ)

tiāo tǔ
01

Gánh đất (gánh đựng, gánh những đống đất bằng quang gánh); đồ gánh đất

挑装土的担子。

Ví dụ
02

Giúp người khác đánh bài (thay người chơi ngồi/giữ bài để hỗ trợ) — nghĩa bóng: đứng ra thay hoặc trợ giúp người khác đánh bài

代替别人打牌。。如:「刚开始他只是在桌子旁边看牌而已,没想到事隔几日就会帮别人挑土了,真厉害!」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挑土

tiāo

挑
Bính âm:
【tiǎo】【ㄊㄧㄠˇ, ㄊㄧㄠ】【KHIÊU】
Các biến thể:
㨄, 誂, 𢬹, 掉
Hình thái radical:
⿰,⺘,兆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép