Bản dịch của từ 挑起 trong tiếng Việt

挑起

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiǎo

ㄊㄧㄠˇtiaothanh hỏi

挑起 (Động từ)

tiáo qǐ
01

Kích động; khiêu khích, khơi dậy; khiêu khích; khơi dậy

挑起的意思是引发或激起某种情绪、冲突或事件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gây

挑拨煽动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khơi

谈到; 说起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nhướn (lông mày); khiêu khích; khơi dậy

挑起的意思是引发某种情绪、冲突或事件,使其发生或加剧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Khêu

刺激使奋发

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挑起

tiāo

Các từ liên quan

挑三嫌四
挑三拣四
挑三拨四
挑三检四
挑三窝四
起丧
起为头
起义
起乐
起书
挑
Bính âm:
【tiǎo】【ㄊㄧㄠˇ, ㄊㄧㄠ】【KHIÊU】
Các biến thể:
㨄, 誂, 𢬹, 掉
Hình thái radical:
⿰,⺘,兆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép