Bản dịch của từ 挟持 trong tiếng Việt

挟持

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

挟持 (Động từ)

xié chí
01

Kèm hai bên (thường chỉ bọn người xấu bắt người tốt)

从两旁抓住或架住被捉住的人 (多指坏人捉住好人)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cưỡng ép; ép

用威力强迫对方服从

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挟持

xié

chí

挟
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
挾, 𨋸, 𫏶
Hình thái radical:
⿰,⺘,夹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép