Bản dịch của từ 挤排 trong tiếng Việt

挤排

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

挤排 (Động từ)

jǐ pái
01

Xô đẩy, chen lấn để dành chỗ hoặc đi qua

2.推挤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ép buộc ai đó ra ngoài hoặc loại trừ khỏi nhóm, cảm giác bị đẩy ra xa, bị cô lập.

1.排挤;排斥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挤排

pái

Các từ liên quan

挤兑
挤入
挤出
挤匝
挤占
排中律
排云
排他
排他性
排仗
挤
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【TỄ】
Các biến thể:
擠, 㨈, 𡬚
Hình thái radical:
⿰,⺘,齐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép