Bản dịch của từ 挥拂 trong tiếng Việt
挥拂
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
挥拂 (Động từ)
【huī fú】
01
Vung bút, viết chữ bằng cử động tay linh hoạt và nhẹ nhàng
1.谓运笔书写。
Ví dụ
02
Chặt, đẽo gọt; dùng dao rìu để đốn hoặc cắt bớt phần thừa.
2.斫削。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Gảy, đệm đàn (chơi nhạc cụ bằng cách gảy hoặc chạm nhẹ dây đàn).
3.弹奏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Vẫy tay hoặc quạt để làm bay khói bụi, khiến chúng tan biến đi.
4.谓搧动烟尘使散去。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挥拂
huī
挥
fú
拂
Các từ liên quan
挥剑成河
挥动
挥发
挥发性
挥发油
- Bính âm:
- 【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
- Các biến thể:
- 揮, 㩣, 𢰄, 𢱳, 𨍂
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,军
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倠
辉
洃
灳
隓
媈
虺
琿
麾
袆
拻
睢
掯
扼
㧇
擽
插
揺
揘
攎
捧
才
拯
抔
𠁰
㢶
俓
匍
哄
籸
峋
䎢
㺷
皇
昝
咦
发挥
指挥
挥霍
挥手
挥洒
挥舞
挥动
挥发
挥毫
挥泪
