Bản dịch của từ 挨户团 trong tiếng Việt
挨户团
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ái | ㄞ | N/A | ai | thanh ngang |
挨户团 (Danh từ)
【āi hù tuán】
01
Ai hộ đoàn (một tổ chức vũ trang ở nông thôn trong thời kì chiến tranh cách mạng trong nước lần I bên Trung Quốc. Sau khi cách mạng thất bại năm 1927, tổ chức này bị bọn địa chủ lợi dụng và đã biến thành tổ chức phản cách mạng)
中国第一次 国内革命战争时期的一种农村武装组织'挨户'形容几乎每户都要参加1927年革命失败后,许多地方的 挨户团被地主所利用,变成反革命的武装组织也叫挨户团常备队
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挨户团
āi
挨
hù
户
tuán
团
- Bính âm:
- 【ái】【ㄞ, ㄞˊ】【AI】
- Các biến thể:
- 剴, 捱, 捽, 𢰇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,矣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶ノ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
諰
娭
銰
溾
嗳
锿
鎄
唉
噯
埃
哀
哎
磑
癌
𠊎
皑
娾
䶣
溰
隑
嵦
騃
嘊
凒
摶
捒
摻
摜
揀
㩄
㧇
挸
捼
捁
擦
揘
笫
桄
帪
㳸
唥
狵
釚
珞
捊
㾃
奘
㤫
挨着
挨揍
挨踢
挨个
难挨
紧挨
挨训
挨近
挨次
挨边
挨打
挨骂
挨饿
挨宰
挨批
挨整
挨时间
挨板子
