Bản dịch của từ 挨挨抢抢 trong tiếng Việt
挨挨抢抢
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ái | ㄞ | N/A | ai | thanh ngang |
挨挨抢抢 (Động từ)
【āi āi chēng chēng】
01
Chật chội, sát nhau, chen chúc không ngớt, như kiểu hết chỗ để mà xô đẩy, giống cảm giác “đụng chạm” liên tục.
1.犹挨挨擦擦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Di chuyển chen chúc trong đám đông, tiến lên từng bước gần nhau
2.谓在人群拥挤中前进。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挨挨抢抢
āi
挨
āi
抢
Các từ liên quan
挨三顶五
挨个
挨也
挨倚
抢丧踵魂
抢亲
抢佯
抢修
抢先
- Bính âm:
- 【ái】【ㄞ, ㄞˊ】【AI】
- Các biến thể:
- 剴, 捱, 捽, 𢰇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,矣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶ノ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
諰
娭
銰
溾
嗳
锿
鎄
唉
噯
埃
哀
哎
磑
癌
𠊎
皑
娾
䶣
溰
隑
嵦
騃
嘊
凒
摶
捒
摻
摜
揀
㩄
㧇
挸
捼
捁
擦
揘
笫
桄
帪
㳸
唥
狵
釚
珞
捊
㾃
奘
㤫
挨着
挨揍
挨踢
挨个
难挨
紧挨
挨训
挨近
挨次
挨边
挨打
挨骂
挨饿
挨宰
挨批
挨整
挨时间
挨板子
