Bản dịch của từ 振奇 trong tiếng Việt
振奇
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
振奇 (Tính từ)
【zhèn qí】
01
Phát huy điều mới lạ; khuếch trương, làm nổi bật sự mới mẻ
1.发扬新奇。
Ví dụ
02
Kì lạ, mang vẻ khác thường; giống “kỳ” trong Hán–Việt — dễ nhớ bằng liên tưởng “振 (chấn) + 奇 (kì)” như cái gì đó được khuấy động rồi trở nên kỳ lạ
2.犹奇特。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振奇
zhèn
振
qí
奇
Các từ liên quan
振万
振业
振举
振作
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
- Các biến thể:
- 𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,辰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳲
赈
鎮
䟴
䨯
㓄
陣
鸩
誫
絼
鋴
㛛
拢
抃
捜
㧽
攏
㧴
攠
揿
拣
抱
搢
搇
剔
涀
㱿
扄
㿿
素
蚚
挳
袡
書
捆
海
振作
振动
振兴
振奋
重振
振幅
共振
不振
提振
振荡
