Bản dịch của từ 振旅 trong tiếng Việt
振旅
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
振旅 (Động từ)
【zhèn lǚ】
01
chỉnh đốn/huấn luyện quân đội; sắp xếp, thao diễn binh lính
2.整顿部队,操练士兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Để tổ chức lại một đội, thu dọn đội ngũ và trở về (chủ yếu ám chỉ quân đội trở về trại hoặc rút lui sau khi tập hợp và tổ chức lại)
1.谓整队班师。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振旅
zhèn
振
lǚ
旅
Các từ liên quan
振万
振业
振举
振作
旅主
旅亭
旅人
旅人桥
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
- Các biến thể:
- 𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,辰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳲
赈
鎮
䟴
䨯
㓄
陣
鸩
誫
絼
鋴
㛛
拢
抃
捜
㧽
攏
㧴
攠
揿
拣
抱
搢
搇
剔
涀
㱿
扄
㿿
素
蚚
挳
袡
書
捆
海
振作
振动
振兴
振奋
重振
振幅
共振
不振
提振
振荡
