Bản dịch của từ 振笔 trong tiếng Việt

振笔

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

振笔 (Động từ)

zhèn bǐ
01

Vẫy bút; vung bút. ◇Phó Huyền 傅玄: Chấn bút nhược thiên văn; Vận tư nhược hồi vân 振筆若天文; 運思若回雲 (Khách nan 客難).

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振笔

zhèn

Các từ liên quan

振万
振业
振举
振作
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
振
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
Các biến thể:
𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
Hình thái radical:
⿰,⺘,辰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép