Bản dịch của từ 振笔疾书 trong tiếng Việt
振笔疾书
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
振笔疾书 (Động từ)
【zhèn bǐ jí shū】
01
Vung bút viết nhanh; phẩy bút mạnh mẽ rồi viết liền, chỉ việc viết chữ rất nhanh (Hán Việt: trấn bút tốc thư).
振笔:挥笔。挥动笔杆,急速地书写。形容书写速度很快。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振笔疾书
zhèn
振
bǐ
笔
jí
疾
shū
书
Các từ liên quan
振万
振业
振举
振作
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
- Các biến thể:
- 𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,辰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳲
赈
鎮
䟴
䨯
㓄
陣
鸩
誫
絼
鋴
㛛
拢
抃
捜
㧽
攏
㧴
攠
揿
拣
抱
搢
搇
剔
涀
㱿
扄
㿿
素
蚚
挳
袡
書
捆
海
振作
振动
振兴
振奋
重振
振幅
共振
不振
提振
振荡
