Bản dịch của từ 振袂 trong tiếng Việt

振袂

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

振袂 (Động từ)

zhèn mèi
01

Vung tay áo; phẩy tay bỏ đi (thường chỉ phẩy đi bụi bặm, ra khỏi nơi chốn khi rời đi)

挥动衣袖。《仪礼.聘礼》:“公东南乡,外拂几三;卒,振袂中摄之,进西乡。”胡培翚正义引敖氏曰:“振袂,去尘也。”后多形容出行时的动作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振袂

zhèn

mèi

Các từ liên quan

振万
振业
振举
振作
袂云汗雨
袂接肩摩
袂裾
振
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
Các biến thể:
𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
Hình thái radical:
⿰,⺘,辰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép