Bản dịch của từ 振骇 trong tiếng Việt
振骇
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
振骇 (Động từ)
【zhèn hài】
01
Kinh hãi, hoảng sợ (bị cảnh tượng hoặc tin tức làm cho sợ hãi mạnh)
1.惊恐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rung lắc đến mức gây kinh hãi; dao động mạnh khiến người ta hoảng sợ (hán việt: chấn hãi)
2.摇荡得骇人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振骇
zhèn
振
hài
骇
Các từ liên quan
振万
振业
振举
振作
骇世
骇乱
骇人
骇人听闻
骇人视听
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
- Các biến thể:
- 𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,辰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳲
赈
鎮
䟴
䨯
㓄
陣
鸩
誫
絼
鋴
㛛
拢
抃
捜
㧽
攏
㧴
攠
揿
拣
抱
搢
搇
剔
涀
㱿
扄
㿿
素
蚚
挳
袡
書
捆
海
振作
振动
振兴
振奋
重振
振幅
共振
不振
提振
振荡
