Bản dịch của từ 振鹭 trong tiếng Việt
振鹭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
振鹭 (Danh từ)
【zhèn lù】
01
Điển tích Hán - hình ảnh những 'cò/diệc trắng thuần khiết' tụ họp ở triều đình; ẩn dụ chỉ bậc sĩ phu thanh liêm, đức hành trong sáng tụ hội bên vua (người trung thần, thanh bạch).
《诗.周颂.振鹭》:“振鹭于飞,于彼西雍。”孔颖达疏:“言有振振然絜白之鹭鸟往飞也……美威仪之人臣而助祭王庙亦得其宜也。”又《鲁颂.有駜》:“振振鹭,鹭于下。”毛传:“鹭,白鸟也,以兴絜白之士。”郑玄笺:“絜白之士群集于君之朝。”后因以“振鹭”喻在朝的操行纯洁的贤人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 振鹭
zhèn
振
lù
鹭
Các từ liên quan
振万
振业
振举
振作
鹭堠
鹭屿
鹭序
鹭序鸳行
鹭序鹓行
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẤN】
- Các biến thể:
- 𢈫, 𤚾, 𤚿, 𤚨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,辰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳲
赈
鎮
䟴
䨯
㓄
陣
鸩
誫
絼
鋴
㛛
拢
抃
捜
㧽
攏
㧴
攠
揿
拣
抱
搢
搇
剔
涀
㱿
扄
㿿
素
蚚
挳
袡
書
捆
海
振作
振动
振兴
振奋
重振
振幅
共振
不振
提振
振荡
