Bản dịch của từ 捕捉 trong tiếng Việt
捕捉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǔ | ㄅㄨˇ | b | u | thanh hỏi |
捕捉 (Động từ)
【bǔ zhuō】
01
Bắt; tóm; chụp; vồ (bắt, tóm người hoặc động vật lọt vào tay mình)
捉;使人或动物落入自己手中; 可用于人也可用于 事物; 应用范围广; 口语和书面语都用
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nắm bắt; ghi lại
比喻抓住(稍纵即逝的东西)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捕捉
bǔ
捕
zhuō
捉
Các từ liên quan
捕厅
捉不良
捉事人
捉兵
捉刀
捉刀人
- Bính âm:
- 【bǔ】【ㄅㄨˇ】【BỔ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,甫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨フ一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪁
鸔
䀯
卟
哺
䪔
卜
补
補
堡
㨐
䋠
㩡
拖
撚
搜
掁
扱
揰
㩬
㨷
拒
掮
抩
𠊈
倪
䧖
㟕
䋁
烌
莍
捗
𠓰
敆
砝
烡
捕捉
逮捕
捕鱼
捕食
捕捞
捕获
捕杀
抓捕
被捕
追捕
