Bản dịch của từ 损书 trong tiếng Việt
损书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǔn | ㄙㄨㄣˇ | s | un | thanh hỏi |
损书 (Danh từ)
【sǔn shū】
01
Món thư dùng để xưng hô kính nhã; cách gọi khiêm nhường trong thư tín (ý nói hạ mình, không tiếc hạ thấp danh vị để viết thư)
对人书札的敬辞。言其不惜贬损名位以就下之意。。文选.刘琨.答卢谌诗:「损书及诗,备辛酸之苦言,畅经通之远百。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 损书
sǔn
损
shū
书
- Bính âm:
- 【sǔn】【ㄙㄨㄣˇ】【TỔN】
- Các biến thể:
- 損, 𢿃
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,员
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁚
㰂
筍
損
䐣
鶽
㦏
扻
㡄
隼
榫
鵻
攌
掏
㧓
排
扛
揺
摵
擒
㩭
摭
搇
撝
蚓
峭
㼩
毧
疳
桅
㙇
瓸
砢
𠖐
䏮
谁
损失
损坏
损害
破损
亏损
损耗
磨损
损伤
受损
缺损
