Bản dịch của từ 换头 trong tiếng Việt

换头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

换头 (Danh từ)

huàn tóu
01

Một thể loại trong nghệ thuật ca nhạc truyền thống Trung Quốc, là cách lặp lại câu đầu hoặc vài câu đầu của đoạn nhạc trước, đôi khi thêm bớt chữ, tạo thành đoạn nhạc mới mang tính chất tương tự như “前腔” hay “幺篇”.

2.曲牌的一种体式。重复同一曲调,后曲换前曲的头一句或头几句,稍增减其字数,其性质与“前腔”﹑“幺篇”等相同。曲中的换头也可以自成一调,与词中的换头不同。

Ví dụ
02

Trong từ thể, '换头' chỉ phần câu đầu của khổ sau khác với khổ trước, tạo sự chuyển đổi độc đáo, làm câu thơ hoặc câu từ thêm mới lạ và sinh động.

1.词的下片起头句和前片不相同的叫换头。明杨慎《词品.秦少游赠楼东玉》:“秦少游《水龙吟》赠营妓楼东玉者,其中‘小楼连苑’,及换头‘玉佩丁东’,隐‘楼东玉’三字。”清周济《宋四家词选.论》:“吞吐之妙,全在换头煞尾。古人名换头为过变,或藕断丝连,或异军突起,皆须令读者耳目振动,方成佳制。换头多偷声,须和婉,和婉则句长节短,可容攒簇。”或谓《诗》中已有换头,但其名称在填词时始出现。清纳兰性德《填词》诗:“不见句读参差三百篇,已自换头兼转韵。”有时亦指词由前片转入下片句法和前片完全相同的,即谓乐曲过拍后另起一头。

Ví dụ
03

Loại nhạc cụ truyền thống dùng để gõ phát ra âm thanh báo hiệu khi thợ hớt tóc mời khách trong thời xưa.

3.旧时剃头担子鸣以招人的一种乐器。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 换头

huàn

tóu

Các từ liên quan

换个儿
换亲
换人
换代
换佃
头一无二
头七
头上
头上安头
换
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
換, 𢯉
Hình thái radical:
⿰,⺘,奂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép