Bản dịch của từ 换锦 trong tiếng Việt
换锦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | h | uan | thanh huyền |
换锦 (Danh từ)
【huàn jǐn】
01
Một loại hoa có lá giống thủy tiên, mùa đông mọc lá, đến mùa hè lá rụng và nở hoa, hoa có màu đỏ hoặc xanh lục, gọi là hoa 'thoát hồng thoát lục' hoặc 'hoán锦 hoa'.
花名。叶似水仙,冬生,至夏而落。独抽一茎二尺许,开十余花。花或红或绿;叶落而花,叫脱红脱绿,花落而叶,叫换锦花。见清屈大均《广东新语.草语》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 换锦
huàn
换
jǐn
锦
Các từ liên quan
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
- Bính âm:
- 【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
- Các biến thể:
- 換, 𢯉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,奂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豢
奂
瑍
讙
㹖
鯇
涣
奐
藧
𠄔
澣
漶
攤
搶
捔
挟
抓
挏
拪
㧋
㧆
抖
掀
㧕
谈
䓑
浤
㹳
贾
骋
陳
蚗
㭞
䋃
桍
狴
交换
兑换
换钱
更换
替换
转换
换季
切换
换乘
退换
