Bản dịch của từ 换韵 trong tiếng Việt

换韵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

换韵 (Danh từ)

huàn yùn
01

Việc chuyển đổi cách dùng vần trong thơ ca, thường trong các thể thơ không bắt buộc dùng một vần suốt bài.

谓同一韵文用韵的转换。除律诗绝句必须一韵到底外,古体诗和赋以及其它诗歌可以一韵到底,也可以每隔若干句换韵;词曲必须按谱,或一韵到底,或换韵。亦称“转韵”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 换韵

huàn

yùn

Các từ liên quan

换个儿
换亲
换人
换代
换佃
韵主
韵书
韵事
韵人
换
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
換, 𢯉
Hình thái radical:
⿰,⺘,奂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép