Bản dịch của từ 换鹅经 trong tiếng Việt

换鹅经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

换鹅经 (Danh từ)

huàn é jīng
01

Tên gọi chỉ cuốn kinh cổ như 《黄庭经》 hoặc 《道德经》, do vua Tô Thức (王羲之) viết bằng cách 'đổi ngỗng', nên gọi là '换鹅经'.

指《黄庭经》,或谓《道德经》。王羲之曾写以换鹅,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 换鹅经

huàn

é

jīng

Các từ liên quan

换个儿
换亲
换人
换代
换佃
鹅不食草
鹅儿
鹅儿肠
鹅儿黄
鹅包
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
换
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
換, 𢯉
Hình thái radical:
⿰,⺘,奂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép