Bản dịch của từ 捭阖 trong tiếng Việt
捭阖
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
捭阖 (Động từ)
【bǎi hé】
01
Tách nhập; lôi kéo và chia rẽ
开合,指运用手段使联合或分化
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捭阖
bǎi
捭
hé
阖
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÃI】
- Các biến thể:
- 㪏, 擺, 𢬽, 𢮆, 𢽛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,卑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一ノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摆
竡
擺
粨
伯
㼣
柏
百
㗗
䙓
絔
襬
㧴
㧄
摟
抱
挪
揣
㧓
挶
㨏
擠
㧉
揎
㲕
赽
痐
啮
猜
㹷
梅
飥
崠
掷
𠅡
硊
捭阖
纵横捭阖
