Bản dịch của từ 据乱世 trong tiếng Việt
据乱世
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
Jū | ㄐㄩ | j | u | thanh ngang |
据乱世 (Danh từ)
【jù luàn shì】
01
Giai đoạn hỗn loạn, thời kỳ rối ren trong lịch sử trước khi đạt đến hòa bình và thịnh vượng
康有为在《大同书》中提出的历史演变阶段有三:据乱世﹐升平世﹐太平世。大同之始基为据乱世﹐大同渐行为升平世﹐大同成就为太平世。亦省作“据乱”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 据乱世
jù
据
luàn
乱
shì
世
Các từ liên quan
据为己有
据义履方
据乱
据争
据依
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【CỨ】
- Các biến thể:
- 據, 拠, 㨿, 㩀, 𢴃, 𢷛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,居
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ一ノ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨿
飓
怚
怇
渠
懼
簴
虡
烥
耟
姖
焣
毩
趄
居
雎
眗
裾
蜛
俥
車
鴡
伡
婮
挓
搉
擵
揬
拼
攚
摄
㨂
攭
换
摝
捒
埡
㧿
乿
㖱
啃
菙
梳
䓣
虙
𠒛
䑛
紨
根据
数据
据说
收据
依据
证据
单据
占据
据悉
票据
拮据
