Bản dịch của từ 捷疾鬼 trong tiếng Việt
捷疾鬼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
捷疾鬼 (Danh từ)
【jié jí guǐ】
01
Ma quỷ trong thần thoại Ấn Độ, thường được miêu tả là linh hồn hung dữ, nhanh nhẹn, có thể bay hoặc đi trên đất, ăn thịt người và máu.
梵语“夜叉”的意译。以其食人血肉,或飞空,或地行,捷疾可畏,故云。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捷疾鬼
jié
捷
jí
疾
guǐ
鬼
Các từ liên quan
捷业
捷书
捷便
捷克
捷克人
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【TIỆP】
- Các biến thể:
- 㨗, 㨩, 疌, 𢱅, 𢳿, 𢶝, 插, 掶
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,疌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一フ一一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉣
趌
鞊
尐
狤
刼
誱
䌖
竭
偈
䂒
巀
操
摙
㩙
撰
㨱
㩚
擛
捄
揢
搇
排
挃
𠗬
梟
㫳
䅂
堁
菲
蚸
菿
淨
䚾
庵
阈
敏捷
快捷
捷运
便捷
捷径
捷克
捷达
迅捷
捷报
大捷
