Bản dịch của từ 捺搁 trong tiếng Việt

捺搁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚˋnathanh huyền

捺搁 (Động từ)

nà gē
01

Cố ý trì hoãn, để lại không giải quyết (chuyện, công văn) — Hán Việt: ná cá/ nạt các (nhớ hình ảnh để cái sang một bên)

故意积压搁置。。如:「他把公文捺搁下来,不知是何居心?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捺搁

捺
Bính âm:
【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠI】
Hình thái radical:
⿰,⺘,奈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép