Bản dịch của từ 捻匪 trong tiếng Việt
捻匪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niǎn | ㄋㄧㄢˇ | n | ian | thanh hỏi |
捻匪 (Danh từ)
【niǎn fěi】
01
Nhóm cướp/đạo tặc thời Thanh (khoảng triều đại Hàm Phong — Đồng Trị), vốn là dân làng vùng An Huy/Hoàn Đôn/Thượng Đoan tụ tập thành băng, ban đầu là tập tục '捻' (chọc lửa, múa rồng bằng giấy dầu) rồi biến thành bọn côn đồ, hoạt động cướp bóc ở Bắc Trung Quốc.
清代咸丰、同治年间(西元 1852∼活动于北方的盗匪。原为安徽、河南、山东一带的乡民,为了驱疫避灾,点燃油纸捻玩龙戏,称之为「捻」,参加的多为游手好闲、不事生产的地痞无赖,后来愈聚愈多,遂成股匪,而横行乡里,为害甚大。
Ví dụ
02
Tên gọi khác của 捻子,指明末清初山东等地的捻党、捻军(农民起义或武装土匪组织)
亦称为「捻子」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捻匪
niǎn
捻
fěi
匪
- Bính âm:
- 【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỆM.NẪM】
- Các biến thể:
- 敜, 㩶, 𢰀, 捻
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,念
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丶丶フ丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟢
躎
淰
碾
撵
䚓
蹨
焾
㮟
辗
撚
輾
揑
捏
㨽
扛
摌
攢
摁
㩴
扬
扰
撿
揶
捦
撖
蛆
焕
䝆
訰
㼍
酔
铭
皉
㳽
執
𠖙
渆
捻度
捻子
纸捻
捻军
灯捻
火捻
捻儿
捻弄
药捻子
鸭母捻
