Bản dịch của từ 掂过儿 trong tiếng Việt
掂过儿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diān | ㄉㄧㄢ | d | ian | thanh ngang |
掂过儿 (Động từ)
【diān guò ér】
01
拿某事做话柄,反覆诉说,以讥刺别人。。如:「他嘴里老爱掂过儿,真让人受不了!」
Ví dụ
02
Dùng tay cân thử, ước lượng trọng lượng; hoặc âm thầm suy xét, ước lượng sự việc (so đo, đắn đo)
以手估测斤两,或在心中揣摩事体大小、轻重。。如:「他凡事掂过儿,所以很少得罪人。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掂过儿
diān
掂
guò
过
ér
儿
- Bính âm:
- 【diān】【ㄉㄧㄢ】【ĐIÊM】
- Các biến thể:
- 玷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,店
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノ丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹎
滇
㒹
颠
佔
傎
癫
顛
癲
槇
敁
巅
㩙
㩩
控
掄
持
択
㩟
护
擁
㩘
拻
㩅
堂
勒
痊
悴
祵
梟
䅄
馄
猈
萄
䓟
笩
掂量
掂掇
掂对
掂斤播两
