Bản dịch của từ 掌上舞 trong tiếng Việt
掌上舞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
掌上舞 (Danh từ)
【zhǎng shàng wǔ】
01
Một thể loại vũ điệu nhẹ nhàng, uyển chuyển; ý gốc chỉ điệu múa từng diễn trên lòng bàn tay (vũ điệu “trên tay”), sau dùng để chỉ múa dáng nhẹ nhàng, tinh xảo
2.相传汉成帝之后赵飞燕体态轻盈,能为掌上舞。见《白孔六帖》卷六一。后指体态轻盈的舞蹈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại điệu múa nhỏ, múa trong lòng bàn tay/nhỏ gọn (亦作“掌上儛” — múa trên lòng bàn tay hoặc kiểu diễn tấu thu nhỏ)
1.亦作“掌上儛”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌上舞
zhǎng
掌
shàng
上
wǔ
舞
Các từ liên quan
掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
- Bính âm:
- 【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
- Các biến thể:
- 仉, 𤓯, 𠫝
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
长
漲
兏
𠔊
礃
長
𠑻
仉
𠑷
涨
幥
鞝
挙
搫
擘
挈
撀
搿
揧
㧝
㧱
揫
撉
㧛
𠅯
稍
㨏
䖴
筗
硯
遚
琰
落
税
湭
詜
掌握
鼓掌
掌声
掌控
手掌
掌管
击掌
脚掌
熊掌
指掌
