Bản dịch của từ 掌书记 trong tiếng Việt

掌书记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

掌书记 (Danh từ)

zhǎng shū jì
01

Chức quan thời Đường (loại quan ngoài trung ương) phụ trách ghi chép, giúp việc cho quan tổng đốc/điều tiết; về sau là chức thuộc phủ quan như quan ký văn thư dưới triều Tống.

唐代外官之一,景龙元年置。亦为观察使或节度使的属官。宋代亦置此职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌书记

zhǎng

shū

Các từ liên quan

掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
记下
记不真
记丑言辩
记乘
掌
Bính âm:
【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
Các biến thể:
仉, 𤓯, 𠫝
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép