Bản dịch của từ 掌功 trong tiếng Việt

掌功

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

掌功 (Động từ)

zhǎng gōng
01

Chịu trách nhiệm ghi chép hoặc quản lý công trạng/khen thưởng (giữ sổ công lao)

掌管记录功绩。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌功

zhǎng

gōng

Các từ liên quan

掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
功不唐捐
功不补患
功业
掌
Bính âm:
【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
Các biến thể:
仉, 𤓯, 𠫝
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép