Bản dịch của từ 掌土 trong tiếng Việt

掌土

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

掌土 (Danh từ)

zháng tǔ
01

Chức quan quản lý công việc thuộc bộ Công (từ cổ) — phụ trách xây dựng, thủy lợi, công trình thủ công; gần nghĩa với “quan Công bộ”

指掌管工部事务。因古代工部负责土木建造和水利工程等,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌土

zhǎng

Các từ liên quan

掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
土专家
土丘
土业
土中
土中人
掌
Bính âm:
【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
Các biến thể:
仉, 𤓯, 𠫝
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép