Bản dịch của từ 掌扇 trong tiếng Việt
掌扇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
掌扇 (Danh từ)
【zhǎng shàn】
01
Quạt dạng lòng bàn tay có cán dài (đồ nghi lễ ngày xưa), giống quạt nghi trượng, thường dùng trong lễ tiết xưa
1.古时仪仗的一种,长柄掌形扇。
Ví dụ
02
Một loại dụng cụ dệt (扇: 织布用的梭或拍子),用于纺织或打纬的手持工具(可联想到“掌”手持、控制)。
2.纺织工具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌扇
zhǎng
掌
shàn
扇
Các từ liên quan
掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
扇仙
扇伞
扇动
扇发
扇和
- Bính âm:
- 【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
- Các biến thể:
- 仉, 𤓯, 𠫝
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
长
漲
兏
𠔊
礃
長
𠑻
仉
𠑷
涨
幥
鞝
挙
搫
擘
挈
撀
搿
揧
㧝
㧱
揫
撉
㧛
𠅯
稍
㨏
䖴
筗
硯
遚
琰
落
税
湭
詜
掌握
鼓掌
掌声
掌控
手掌
掌管
击掌
脚掌
熊掌
指掌
