Bản dịch của từ 掌藏 trong tiếng Việt
掌藏
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
掌藏 (Động từ)
【zhǎng cáng】
01
Danh xưng quan lại nội đình (thời Đường) chuyên quản lý tài vật trong cung
1.内官名。唐置。职掌宫内财物。
Ví dụ
02
Trông coi, phụ trách (ba tạng sách kinh/kinh điển) — tức là nắm giữ, quản lý các kinh điển
2.掌管三藏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌藏
zhǎng
掌
cáng
藏
Các từ liên quan
掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
藏书
藏伏
- Bính âm:
- 【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
- Các biến thể:
- 仉, 𤓯, 𠫝
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
长
漲
兏
𠔊
礃
長
𠑻
仉
𠑷
涨
幥
鞝
挙
搫
擘
挈
撀
搿
揧
㧝
㧱
揫
撉
㧛
𠅯
稍
㨏
䖴
筗
硯
遚
琰
落
税
湭
詜
掌握
鼓掌
掌声
掌控
手掌
掌管
击掌
脚掌
熊掌
指掌
