Bản dịch của từ 掌计 trong tiếng Việt
掌计
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
掌计 (Động từ)
【zhǎng jì】
01
Nắm giữ việc tính toán, quản lý kế hoạch/khảo sát; đảm nhiệm việc tính toán và kiểm soát (theo nghĩa cổ, như '掌管计画、考核')
2.掌握考核。
Ví dụ
02
Người phụ trách sổ sách, người quản lý sổ kế toán (chủ nhiệm việc ghi chép tính toán)
1.掌管计簿之事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌计
zhǎng
掌
jì
计
Các từ liên quan
掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
- Bính âm:
- 【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
- Các biến thể:
- 仉, 𤓯, 𠫝
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
长
漲
兏
𠔊
礃
長
𠑻
仉
𠑷
涨
幥
鞝
挙
搫
擘
挈
撀
搿
揧
㧝
㧱
揫
撉
㧛
𠅯
稍
㨏
䖴
筗
硯
遚
琰
落
税
湭
詜
掌握
鼓掌
掌声
掌控
手掌
掌管
击掌
脚掌
熊掌
指掌
