Bản dịch của từ 掌记 trong tiếng Việt
掌记

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
掌记 (Danh từ)
Quan chức thời Đường: viên chức nội cung, thuộc viên dưới quyền quản lý ghi chép, sổ sách (loại quan nhỏ trong hậu cung).
3.唐代官名。宫官的属官。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quản lý và ghi chép; phụ trách việc ghi sổ, ghi chép (Hán Việt: chưởng ký)
1.掌管记载。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giấy ghi nhớ/ sổ nhỏ để ghi chép tóm tắt, dùng để tiện tay lưu ý việc cần làm
4.备忘的记事纸片;用于随手记录的本子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quan chức thời Đường: chức văn phòng chuyên giữ sổ sách, ghi chép cho quan sát viên hoặc tiết độ sứ (tương tự thư ký, thủ quỹ ghi biên chép).
2.唐代官名。观察使或节度使的属官掌书记的省称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sổ tay ghi chép kịch bản hát bội/tuồng; cũng dùng để chỉ một quyển truyện ký hoặc chuyện tích (dịch nghĩa: sách kịch/chuỗi chuyện truyền kỳ)
5.抄写戏曲脚本的手册。亦借指传奇。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌记
zhǎng
掌
jì
记
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
- Các biến thể:
- 仉, 𤓯, 𠫝
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
