Bản dịch của từ 掌院学士 trong tiếng Việt

掌院学士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

掌院学士 (Danh từ)

zhǎng yuàn xué shì
01

Chức quan đầu quản lý Hàn Lâm Viện đời Thanh (tương đương: viện trưởng Hàn Lâm), là '掌院学士' do triều đình bổ nhiệm, chịu trách nhiệm điều hành Hàn Lâm Viện; ban đầu có cả phiên Hán và Mãn, phẩm hàm cao.

清代翰林院长官。顺治十五年始设翰林院掌院学士,满汉各一人,正三品,兼礼部侍郎衔。雍正八年,晋为从二品。乾隆元年后,皆以大学士或尚书﹑侍郎特简兼摄。乾隆五十八年规定不再兼礼部侍郎衔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌院学士

zhǎng

yuàn

xué

shì

Các từ liên quan

掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
院主
院体
院体派
院体画
院使
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
士习
士乡
士五
士人
掌
Bính âm:
【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
Các biến thể:
仉, 𤓯, 𠫝
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép