Bản dịch của từ 掌鞭的 trong tiếng Việt

掌鞭的

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

掌鞭的 (Danh từ)

zhǎng biān de
01

Chỉ người đánh roi hoặc quản thúc ngựa, bò kéo xe/ cầm dây lái; người điều khiển việc đi đường (thường là lương dịch lao động như phu xe, người đánh ngựa).

指赶车或使牛耕田的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掌鞭的

zhǎng

biān

de

Các từ liên quan

掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
的一确二
掌
Bính âm:
【zhǎng】【ㄓㄤˇ】【CHƯỞNG】
Các biến thể:
仉, 𤓯, 𠫝
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép