Bản dịch của từ 排布 trong tiếng Việt

排布

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄞˊpaithanh sắc

排布 (Động từ)

pái bù
01

An bài bố trí. ◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Dư tố am kì san xuyên địa lí; hình thế cô hư; toại dẫn quân dạ xuất (...) hiệu lệnh tam quân; thiết tam phục dĩ đãi chi. Trì minh; bài bố dĩ tất 余素諳其山川地里; 形勢孤虛; 遂引軍夜出 (...) 號令三軍; 設三伏以待之. 遲明; 排布已畢 (Linh ứng truyện 靈應傳).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排布

pái

Các từ liên quan

排中律
排云
排他
排他性
排仗
布丁
布代
布令
布伍
排
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
Các biến thể:
𣝁
Hình thái radical:
⿰,⺘,非
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép