Bản dịch của từ 排污泵 trong tiếng Việt
排污泵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǎi | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
排污泵 (Danh từ)
【pái wū bèng】
01
Máy bơm nước thải
排污泵是一种泵与电机连体,并同时潜入液下工作的泵类产品,与一般卧式泵或立式污水泵相比,排污泵结构紧凑、占地面积小。安装维修方便,大型的排污泵一般都配有自动藕合装置可以进行自动安装,安装及维修相当方便。连续运转时间长。排污泵由于泵和电机同轴,轴短,转动部件重量轻,因此轴承上承受的载荷(径向)相对较小,寿命比一般泵要长得多。不存在汽蚀破坏及灌引水等问题。特别是后一点给操作人员带来了很大的方便。振动噪声小,电机温升低,对环境无污染。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 排污泵
pái
排
wū
污
bèng
泵
- Bính âm:
- 【pǎi】【ㄆㄞˊ, ㄆㄞˇ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𣝁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,非
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猅
䃻
犤
徘
簲
㵺
牌
輫
䱝
箄
簰
俳
廹
迫
找
摵
摫
擮
挗
拍
撯
㨏
㩰
㩋
㨫
提
釺
盘
铷
䖧
㳵
廊
䀩
掆
脟
舂
焏
悡
安排
排队
排列
排球
排斥
排放
排骨
牛排
排练
排除
排子车
