Bản dịch của từ 接站 trong tiếng Việt

接站

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝjiethanh ngang

接站 (Động từ)

jiē zhàn
01

Đón người ở bến tàu, ga hoặc sân bay; ví dụ: cử xe riêng đến đón khách; kết hợp dễ nhớ: '' là đón nhận, '' là trạm/dừng, nghĩa là đến trạm đón người.

到车站接人:派专车负责接站。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 接站

jiē

zhàn

Các từ liên quan

接不上茬
接丝鞭
接事
站不住脚
站人洋
站位
站住
站台
接
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【TIẾP】
Các biến thể:
扱, 擑, 椄, 翣, 𦁉
Hình thái radical:
⿰,⺘,妾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一フノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép