Bản dịch của từ 控弦 trong tiếng Việt
控弦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòng | ㄎㄨㄥˋ | k | ong | thanh huyền |
控弦 (Danh từ)
【kòng xián】
01
Chỉ người lính, binh sĩ; thường dùng trong văn cổ để nói về quân đội hoặc người lính cầm cung tên
2.借指士兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kéo dây cung, giữ chặt cung để bắn tên
1.拉弓;持弓。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 控弦
kòng
控
xián
弦
Các từ liên quan
控临
控制
控制器
控制数字
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
- Bính âm:
- 【kòng】【ㄎㄨㄥˋ】【KHỐNG】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,空
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶丶フノ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矼
羫
鞚
㸜
空
抷
摻
拾
抯
拪
㩟
抐
挝
揰
抪
揕
搣
猝
䍫
笼
馅
袺
粒
掽
萤
䑧
谙
䖏
晚
控制
监控
管控
遥控
掌控
操控
控股
失控
调控
指控
