Bản dịch của từ 控御 trong tiếng Việt

控御

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòng

ㄎㄨㄥˋkongthanh huyền

控御 (Động từ)

kòng yù
01

Điều khiển, kiểm soát hoặc lái theo ý muốn, giống như điều khiển con ngựa khiến nó nghe lời.

2.驭马使就范。引申指控制,驾驭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Điều khiển, kiểm soát và điều phối theo ý muốn, thường dùng để nói về việc kiểm soát hành động hoặc phương tiện như ngựa, xe.

1.亦作“控驭”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 控御

kòng

Các từ liên quan

控临
控制
控制器
控制数字
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
控
Bính âm:
【kòng】【ㄎㄨㄥˋ】【KHỐNG】
Hình thái radical:
⿰,⺘,空
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶丶フノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép