Bản dịch của từ 推而广之 trong tiếng Việt

推而广之

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuī

ㄊㄨㄟtuithanh ngang

推而广之 (Thành ngữ)

tuī ér guǎng zhī
01

推论或推广到更大范围由此推及更普遍的情况可记作推而廣之推而 rộng ra」。

推论得更扩大周延些。。南朝梁.萧统.文选序:「风云草木之兴,鱼虫禽兽之流,推而广之,不可胜载矣。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推而广之

tuī

ér

guǎng

广

zhī

推
Bính âm:
【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,⺘,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép