Bản dịch của từ 推进剂 trong tiếng Việt
推进剂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuī | ㄊㄨㄟ | t | ui | thanh ngang |
推进剂 (Danh từ)
【tuī jìn jì】
01
Chất đẩy/đẩy phản lực: hợp chất (lỏng hoặc rắn) gồm nhiên liệu và chất oxi hóa, khi cháy trong buồng kín chuyển thành khí nở ra tạo áp suất để sinh lực đẩy (ví dụ: nhiên liệu tên lửa).
一种液态或固态燃料与氧化剂的混合剂。在密闭室中燃烧,而转换成气体膨胀而产生高压,提供推力。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推进剂
tuī
推
jìn
进
jì
剂
- Bính âm:
- 【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓷
藬
讉
忒
挽
㧔
抆
㩶
扫
挤
捘
掫
捭
摅
㩍
掛
訞
軣
珼
堌
娸
雭
涼
鱾
袌
谘
珺
䏻
推荐
推迟
推广
推动
推销
推出
推辞
推测
推移
推翻
